Thông Số Kỹ Thuật Vòng Đệm Thép Xoắn

Thông Số Kỹ Thuật Vòng Đệm Thép Xoắn.

Thông Số Kỹ Thuật Vòng Đệm Thép Xoắn, là bao gồm một kết hợp của chất liệu kim loại và chất độn. Nói chung, đệm có một kim loại (thông thường là thép không gỉ) vào một xoắn ốc tròn (hình dạng khác có thể) với phụ vật liệu (thường là một graphite linh hoạt) vòng thép xoắn theo cùng một cách, nhưng bắt đầu từ phía đối địch. Kết quả là xen kẽ các lớp phụ và kim loại. Các vật liệu phụ trong các vòng đệm hoạt động như các yếu tố hàn kín, với kim loại hỗ trợ cấu trúc. Miếng đệm hình xoắn ốc vết thương được thiết kế cho bích ASME, DIN, JIS. Thường có 4 loại xoắn ốc vết thương gasket, R/IR/CG/CGI.

Mô tả sản phẩm:

Vòng Đệm Thép Xoắn được thiết kế cho bích ASME B16.20 và ANSI B16.5. Vòng Đệm Thép Xoắn có sẵn cho các lớp học 150 đến 2.500.  Hướng dẫn tùy chỉnh phụ, quanh co strip, nhẫn và vòng bên trong vật liệu có sẵn theo yêu cầu.

 

Winding Materials:

Max. Temp. Range

Stainless Steel 304

760°C

Stainless Steel 316L

760°C

Filler Materials:

Graphite

523°C

PTFE

260°C

Guide Ring Materials:

Carbon Steel

538°C

Inner Ring Materials:

Stainless Steel 304

760°C

Stainless Steel 316

760°C

https://meonuoidaycon.net/category/tu-van/

Màu sắc mã hóa

Kích thước vòng đệm thép xoắn cho ASME B16.20

 

150LB

300LB

NPS     

D1         

D2         

D3         

D4        

D1         

D2         

D3         

D4        

1/2

14.2

19.1

31.8

47,8

14.2

19.1

31.8

54.1

3/4

20.6

25.4

39.6

57,2

20.6

25.4

39.6

66,8

1

26.9

31.8

47,8

66,8

26,8

31.8

47,8

73.2

1-1/4

38.1

47,8

60.5

76.2

38.1

47,8

60.5

82.6

1-1/2

44,5

54.1

69,9

85.9

44,5

54.1

69,9

95.3

2

55.6

69,9

85.9

104.9

55.6

69,9

85.9

111.3

2-1/2

66.5

82.6

98.6

124.0

66.5

82.6

98.6

130.3

3

81.0

101.6

120.7

136.7

81.0

101.6

120.7

149.4

4

106.4

127.0

149.4

174.8

106.4

127.0

149.4

181.1

5

131.8

155.7

177.6

196.9

131.6

155.7

177.8

215.9

6

157,2

182.6

209.6

222.3

157,2

182.6

209.6

251.0

8

215.9

233.4

263.7

279.4

215.9

233.4

263.7

308.1

10

268.2

287.3

317.5

339.9

268.2

287.3

317.5

362.0

12

317.5

339.9

374.7

409.7

317.5

339.9

374.7

422.4

14

349.3

371.6

406.4

450.9

349.3

371.6

406.4

485.9

16

400.1

422.4

463.6

514.4

400.1

422.4

463.6

539.6

18

449.3

474.7

527.1

549.4

449.3

474.7

527.1

596.9

20

500.1

525.5

577.8

606.6

500.1

525.5

577.9

654.1

24

603.3

628.7

685.8

717.6

603.3

628.7

685.8

774.7

 

 

400LB

600LB

NPS       

D1        

D2        

D3        

D4        

D1       

D2        

D3        

D4        

1/2

14.2

19.1

31.8

54.1

14.2

19.1

31.8

54.1

3/4

20.6

25.4

39.6

66,8

20.6

25.4

39.6

66,8

1

26.9

31.8

47,8

73.2

26.9

31.8

47,8

73.2

1-1/4

38.1

47,8

60.5

82.6

38.1

47,8

60.5

82.6

1-1/2

44,5

54.1

69,9

95.3

44,5

54.1

69,9

95.3

2

55.6

69,9

85.9

111.3

55.6

69,9

85.9

111.3

2-1/2

66.5

82.6

98.6

130.3

66.5

82.6

98.6

130.3

3

78.7

101.6

120.7

149.4

78.7

101.6

120.7

149.4

4

102.6

120.7

149.4

177.8

102.6

120.7

149.4

193.8

5

128.3

147.6

177.8

212.9

128.3

147.6

177.8

241.3

6

154.9

174.8

209.6

247.7

154.8

174.8

209.6

266.7

8

205.7

225,6

263.7

304.8

205.7

225,6

263.7

320.8

10

255.3

274.6

317.5

358.9

255.3

274.6

317.5

400.1

12

307.3

327.2

374.7

419.1

307.3

327.2

374.7

457.2

14

342.9

362.0

406.4

482.6

342.9

362.0

406.4

492.3

16

389.9

412.8

463.6

536.7

389.9

412.8

463.6

565.2

18

438.2

469.9

527.1

593.9

438.2

469.9

527.1

612.9

20

489.0

520.7

577.9

647.7

489.0

520.7

577.9

682.8

24

590.6

628.7

685.8

768.4

590.6

626.7

685.8

790.7

 

 

900LB

1500LB

NPS      

D1        

D2       

D3        

D4        

D1        

D2        

D3        

D4        

1/2

14.2

19.1

31.8

63.5

14.2

19.1

31.8

63.5

3/4

20.6

25.4

39.6

69,9

20.6

25.4

39.6

69,9

1

26.9

31.8

47,8

79.5

26.9

31.8

47,8

79.5

1-1/4

33,3

39.6

60.5

88.9

33,3

39.6

60.5

88.9

1-1/2

41,4

47,8

69,9

98.6

41,4

47,8

69,9

98.6

2

52,3

58.7

85.9

143.0

52,3

58.7

85.9

143.0

2-1/2

63.5

69,9

98.6

165.1

63.5

69,9

98.6

165.1

3

78.7

95.3

120.7

168.4

78.7

92.2

120.7

174.8

4

102.6

120.7

149.4

206.5

97,8

117.6

149.4

209.6

5

128.3

147.6

177.8

247.7

124.5

143.0

177.8

254.0

6

154.9

174.8

209.6

289.1

147.3

171.5

209.6

282.7

8

196.9

222.3

257.3

358.9

196.9

215.9

257.3

352.6

10

246.1

276.4

311.2

435.1

246.1

266.7

311.2

435.1

12

292.1

323.9

368.3

498.6

292.1

323.9

368.3

520.7

14

320.8

355.6

400.1

520.7

320.8

362.0

400.1

577.9

16

374.7

412.8

457.2

574.8

368.3

406.4

457.2

641.4

18

425.5

463.6

520.7

638.3

425.5

463.6

520.7

704.9

20

482.6

520.7

571.5

698.5

476.3

514.4

571.5

755.7

24

590.6

628.7

679.5

838.2

577.9

616.0

679.5

901.7

 

 

2500LB

NPS       

D1        

D2        

D3        

D4        

1/2

14.2

19.1

31.8

69,9

3/4

20.6

25.4

39.6

76.2

1

26.9

31.8

47,8

85.9

1-1/4

33,3

39.6

60.5

104.9

1-1/2

41,4

47,8

69,9

117.6

2

52,3

58.7

85.9

146.1

2-1/2

63.5

69,9

98.6

168.4

3

78.7

92.2

120.7

196.9

4

97,8

117.6

149.4

235.0

5

124.5

143.0

177.8

279.4

6

147.3

171.5

209.6

317.5

8

196.9

215.9

257.3

387.4

10

246.1

270.0

311.2

476.3

12

292.1

317.5

368.3

549.4

Phụ liệu & nhiệt độ:

Vật Liệu Lớp Lót  

 Linh hoạt Graphite    

   PTFE        

    Gốm  

   Mica     

Nhiệt độ tối đa

900oF
482oC

500oF
260oC

2300oF
1260oC

1800oF
982oC

Nhiệt độ tối thiểu

-400oF
-240oC

-300oF
-184oC

-150oF
-101oC

-400oF
-240oC

Ngoài ra chúng tôi chuyên nhập khẩu cung cấp các loại Gioăng Kim Loại của các hãng nổi tiếng tại Việt nam. Nếu quý khách có bất cứ thắc mắc hay câu hỏi nào về sản phẩm, Gioăng không amiang chịu dầu, hóa chât, chịu nhiệt…

Nếu quý khách có yêu cầu về sản phẩm Gioăng PTFE vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được báo giá và hàng hóa sớm nhất. Chúng tôi cam kết sản phẩm chất lượng cao, chính hàng, được nhập khẩu trực tiếp có đầy đủ giấy tờ chứng nhận xuất xứ của sản phẩm.

Ngoài ra cung cấp các loại gioăng chì được nhập khẩu từ các hãng nổi tiếng trên thế giới như: TEADIT, FEROLITE, KLINGER, VALQUA, TOMBO, Flexitallic…

VINDEC Với năng lực và kinh nghiệm kỹ thuật lâu năm kinh doanh và gia công các sản phẩm gioăng làm kín tại Hà nội, có kinh nghiệm gia công sản xuất lâu năm và được đầu tư máy móc CNC hiện đại, với tinh tần sáng tạo chúng tôi sẵn sàng kiểm tra, tư vấn các hệ thống: Hơi, khí, dầu, hóa chất… hoàn toàn miễn phí cho Quý khách.

Vui Lòng Liên Hệ Với VINDEC

Best regards, 
Hotline: 0936 343 908 (Zalo)
E-Mail: Sales01@vindec.vn
Tel: 024 6666 6667

https://meonuoidaycon.net/category/suc-khoe/

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *